dè chừng

dè chừng

Bà cụ dè chừng bước từng bước một trên con đường trơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thái độ cẩn trọng, giữ khoảng cách hoặc hạn chế hành động lo ngại một điều đó có thể xảy ra: " chừng" diễn tả sự thận trọng, e ngại trước một người, một sự việc hoặc một tình huống khả năng mang lại hậu quả không mong muốn.
    • Hành động kiềm chế, giữ mức độ vừa phải sợ vượt quá giới hạn an toàn: " chừng" còn có nghĩalàm việc đó một cách dè dặt, không dám hết mức sợ phản ứng hoặc hậu quả.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn chừng những lời đường mật của đối thủ. (Anh ấy luôn thận trọng, cảnh giác trước những lời nói ngọt ngào của đối thủ.)
    • cụ chừng bước từng bước một trên con đường trơn. ( cụ bước đi thận trọng từng bước một trên con đường trơn trượt.)
    • ấy phải chừng trong cách chi tiêu thu nhập không ổn định. ( ấy phải chi tiêu dè dặt, kiềm chế thu nhập không ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chừng lẫn nhau": chỉ trạng thái hai bên đều tỏ ra thận trọng, cảnh giác với nhau.

    • Hai công ty đối thủ luôn chừng lẫn nhau trong mọi chiến lược kinh doanh. (Hai công ty đối thủ luôn cảnh giác, thận trọng với nhau trong mọi chiến lược kinh doanh.)
  • "ăn nói chừng": nói năng một cách thận trọng, cân nhắc để tránh gây mất lòng hoặc hiểu lầm.

    • Trước mặt sếp, anh ta ăn nói rất chừng. (Trước mặt sếp, anh ta nói năng rất thận trọng, dè dặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Dè dặt (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự thận trọng, giữ ý trong hành động hoặc lời nói.

    • ấy trả lời một cách dè dặt. ( ấy trả lời một cách thận trọng.)
  • Cảnh giác (động từ): tỉnh táo để nhận biết phòng ngừa nguy hiểm, thường mang sắc thái mạnh hơn " chừng".

    • Người dân được khuyến cáo phải cảnh giác với những cuộc gọi lừa đảo. (Người dân được khuyến cáo phải tỉnh táo phòng ngừa những cuộc gọi lừa đảo.)
  • Ngần ngại (động từ): do dự, chưa dám hành động ngay, có thể thiếu quyết tâm hoặc lo sợ.

    • Anh ấy ngần ngại không dám đưa ra quyết định cuối cùng. (Anh ấy do dự không dám đưa ra quyết định cuối cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Thận trọng: suy nghĩ, hành động một cách cẩn thận để tránh sai sót hoặc rủi ro.
  • E dè: thái độ ngại ngùng, giữ khoảng cách chưa tin tưởng hoặc sợ hậu quả.
  • Giữ ý: cẩn thận trong cách cư xử, lời nói để khỏi phật lòng người khác.
Các cụm từ liên quan
  • chừng đề phòng: nhấn mạnh sự thận trọng với mục đích phòng ngừa.
    • Chúng ta phải chừng đề phòng mọi tình huống xấu có thể xảy ra. (Chúng ta phải thận trọng để phòng ngừa mọi tình huống xấu có thể xảy ra.)
Thành ngữ liên quan
  • Đi đứng chừng: chỉ cách đi đứng thận trọng, từ tốn.
    • Sau khi bị ngã, ông ấy đi đứng rất chừng. (Sau khi bị ngã, ông ấy đi đứng rất thận trọng, từ tốn.)